Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chì; như chì.tính từEN-VI Dict
- Nặng như chì.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plumbean weight made the bag hard to lift.
-
His plumbean boots felt heavy after the walk.
/ˈplʌmˌbiːn/
plumbean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chì; như chì; Nặng như chì.
The plumbean weight made the bag hard to lift.
His plumbean boots felt heavy after the walk.