TanroDictionary

plummy

/ˈpləmi/

Anh
0

plummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mận; có nhiều mậm; Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mận; có nhiều mậm.tính từEN-VI Dict
  2. Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plummy result helped everyone.