Nghĩa tiếng Việt
- Mận; có nhiều mậm.tính từEN-VI Dict
- Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plummy result helped everyone.
/ˈpləmi/
plummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mận; có nhiều mậm; Tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn.
The plummy result helped everyone.