TanroDictionary

plumper

/ˈpləmpɜː/

Anh
0

plumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra); Người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai); Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra).danh từEN-VI Dict
  2. Người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai).danh từEN-VI Dict
  3. Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a plumper to make her cheeks look fuller.

  2. The voter was a plumper for one candidate.

  3. That story was a plumper and fooled no one.