TanroDictionary

plurality

/plʊˈræləti/

Anh
0

plurality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái nhiều; Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu... ); Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plurality appeared in the report.

  2. The plurality played a key role.