TanroDictionary Sổ từ

pneumograph

/ˈnuːməˌɡræf/

Anh
0

pneumograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi hoạt động phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi hoạt động phổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pneumograph recorded his breathing during the test.