Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poach.động từEN-VI Dict
- Việc câu trộm, việc săn bắn trộm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer was poaching eggs for breakfast.
-
Poaching is illegal in this park.