Nghĩa tiếng Việt
- Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).danh từEN-VI Dict
- Dãy ghế vòng (quanh một phòng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fans stood on the podia around the arena.
-
The audience sat on the podia in a circle.
/pˈəʊdiə/
podia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc đài vòng (quanh một trường đấu); Dãy ghế vòng (quanh một phòng).
Fans stood on the podia around the arena.
The audience sat on the podia in a circle.