TanroDictionary Sổ từ

podia

/pˈəʊdiə/

Anh
0

podia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bậc đài vòng (quanh một trường đấu); Dãy ghế vòng (quanh một phòng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc đài vòng (quanh một trường đấu).danh từEN-VI Dict
  2. Dãy ghế vòng (quanh một phòng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fans stood on the podia around the arena.

  2. The audience sat on the podia in a circle.