Nghĩa tiếng Việt
- Mũi nhọn (giùi... ) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.danh từEN-VI Dict
- Mũi đất.danh từEN-VI Dict
- Đội mũi nhọn.danh từEN-VI Dict
- Mỏm nhọn.danh từEN-VI Dict
- Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).danh từEN-VI Dict
- Chân ngựa.danh từEN-VI Dict
- Chấm, dấu chấm, điểm.danh từEN-VI Dict
- điểm.danh từEN-VI Dict
- Điểm.danh từEN-VI Dict
- Điểm, vấn đề, mặt.danh từEN-VI Dict
- Điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương.danh từEN-VI Dict
- Lúc.danh từEN-VI Dict
- Nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa... ).danh từEN-VI Dict
- Sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc.danh từEN-VI Dict
- Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ).danh từEN-VI Dict
- Quăng dây buộc mép buồm.danh từEN-VI Dict
- Ghi.danh từEN-VI Dict
- Sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn).danh từEN-VI Dict
- Vót nhọn (bút chì... ).động từEN-VI Dict
- Gắn đầu nhọn vào.động từEN-VI Dict
- Làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc.động từEN-VI Dict
- chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.động từEN-VI Dict
- Chấm (câu... ); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát).động từEN-VI Dict
- Trét vữa (kẽ gạch, đá xây).động từEN-VI Dict
- Đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn).động từEN-VI Dict
- Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.động từEN-VI Dict
- Hướng về.động từEN-VI Dict
- Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.động từEN-VI Dict
- Đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful not to touch the sharp point.
-
He kept the point on the desk.
-
He kept the point in a drawer.
-
The point was useful in class.
-
The point of his chin was very prominent.