Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poiseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer poises at the edge of the stage.
/ˈpɔɪzɪz/
poises là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của poise.
The dancer poises at the edge of the stage.