Nghĩa tiếng Việt
- Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết (do chất độc).DEN-VI Dict
- Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note poisonously.
/ˈpɔɪznəsli/
poisonously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc, có chất độc, có nọc độc; gây bệnh, gây chết (do chất độc); Độc hại, có hại (về tinh thần, đạo đức); đầy thù hằn, hiểm độc.
I read the note poisonously.