TanroDictionary

poke

/pəʊk/

Anh
0

poke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi; Cú chọc, cú thúc, cú đẩy; Cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi.danh từEN-VI Dict
  2. Cú chọc, cú thúc, cú đẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào).danh từEN-VI Dict
  4. Vành mũ (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  5. Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).động từEN-VI Dict
  6. Chọc, thủng (lỗ... ).động từEN-VI Dict
  7. Cời, gạt (lửa... ).động từEN-VI Dict
  8. Xen vào, chõ vào.động từEN-VI Dict
  9. Thò ra.động từEN-VI Dict
  10. Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy.động từEN-VI Dict
  11. Lục lọi, mò mẫm.động từEN-VI Dict
  12. Điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác).động từEN-VI Dict
  13. Thụi, đấm, quai.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poke was useful in class.

  2. He gave the door a poke.

  3. Her hat had a wide poke above the brim.

  4. Please do not poke me in my ribs right now.

  5. He poked a small hole in the paper.