Nghĩa tiếng Việt
- Túi.danh từEN-VI Dict
- Cú chọc, cú thúc, cú đẩy.danh từEN-VI Dict
- Cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào).danh từEN-VI Dict
- Vành mũ (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).động từEN-VI Dict
- Chọc, thủng (lỗ... ).động từEN-VI Dict
- Cời, gạt (lửa... ).động từEN-VI Dict
- Xen vào, chõ vào.động từEN-VI Dict
- Thò ra.động từEN-VI Dict
- Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy.động từEN-VI Dict
- Lục lọi, mò mẫm.động từEN-VI Dict
- Điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác).động từEN-VI Dict
- Thụi, đấm, quai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poke was useful in class.
-
He gave the door a poke.
-
Her hat had a wide poke above the brim.
-
Please do not poke me in my ribs right now.
-
He poked a small hole in the paper.