TanroDictionary Sổ từ

polarimeter

/ˌpoʊləˈrɪmətɜː/

Anh
0

polarimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo phân cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo phân cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist used a polarimeter in the lab.