Nghĩa tiếng Việt
- Búa đồ tể, búa tạ, rìu giết thịt (ở lò mổ).danh từEN-VI Dict
- rìu chiến (trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng búa tạ, giết bằng rìu.động từEN-VI Dict
- Làm cho (ai) dồn dập, ngạc nhiên, ngập trong đau khổ; rụng rời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butcher picked up a pole-axe.
-
The soldier carried a heavy pole-axe.
-
He tried to pole-axe the frozen meat.
-
The bad news seemed to pole-axe him.