TanroDictionary Sổ từ

polenta

/pəˈlentə/

Anh
0

polenta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cháo Y (cháo bột ngô, lúa mạch, bột hạt dẻ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháo Y (cháo bột ngô, lúa mạch, bột hạt dẻ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The polenta played a key role.