TanroDictionary

policy

/ˈpɒləsi/

Anh
0

policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách (của chính phủ, đảng... ); Cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề... ) đường lối hành động; Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách (của chính phủ, đảng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề... ) đường lối hành động.danh từEN-VI Dict
  3. Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).danh từEN-VI Dict
  4. Vườn rộng (quanh lâu đài).danh từEN-VI Dict
  5. Hợp đồng, khế ước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government announced a new economic policy today.

  2. It is always the best policy to be honest.

  3. Good policy helped the team work faster.

  4. They picnicked in the wide policy behind the castle.

  5. She signed her life insurance policy last week.