TanroDictionary Sổ từ

policy-holder

/ˈpɑːləsiˈhoʊldɜː/

Anh
0

policy-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có hợp đồng bảo hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The policy-holder received the claim form.