TanroDictionary Sổ từ

policymaker

/ˈpɑləsiˌmeɪkər/

Anh
0

policymaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoạch định chính sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoạch định chính sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A policymaker must listen before deciding.