Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoạch định chính sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good policymaking needs clear facts and patience.
/pˈɒlɪsˌɪmeɪkɪŋ/
policymaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoạch định chính sách.
Good policymaking needs clear facts and patience.