Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pole.động từEN-VI Dict
- Sự đóng cọc; dãy cọc, hàng cọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were poling the fence into the ground.
-
The poling supported the young trees.