TanroDictionary Sổ từ

politely

/pəˈlɑɪtli/

Anh
0

politely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp; Tao nhã (văn... ); Có học thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp.DEN-VI Dict
  2. Tao nhã (văn... ).DEN-VI Dict
  3. Có học thức.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked politely all day.