TanroDictionary

poll

/pəʊl/

Anh
0

poll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bầu cử; nơi bầu cử; Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu; Sự kiếm số cử tri.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bầu cử; nơi bầu cử.danh từEN-VI Dict
  2. Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự kiếm số cử tri.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
  5. ; (đùa cợt) cái đầu.danh từEN-VI Dict
  6. Thu phiếu bầu của.động từEN-VI Dict
  7. Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).động từEN-VI Dict
  8. Bỏ (phiếu).động từEN-VI Dict
  9. Bỏ phiếu.động từEN-VI Dict
  10. Con vẹt.danh từEN-VI Dict
  11. (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  12. Đỗ thường.danh từEN-VI Dict
  13. Thú không sừng, bò không sừng.danh từEN-VI Dict
  14. Cắt ngọn, xén ngọn (cây).động từEN-VI Dict
  15. Động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
  16. Xén (giấy).động từEN-VI Dict
  17. Hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật).động từEN-VI Dict
  18. Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.tính từEN-VI Dict
  19. Bị cưa sừng, không sừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She won the school poll easily.

  2. The heavy poll showed that people were happy.

  3. The poll showed strong support for tea.

  4. A poll found many readers liked the story.

  5. She joked about his curly poll in the mirror.