Nghĩa tiếng Việt
- Sự bầu cử; nơi bầu cử.danh từEN-VI Dict
- Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự kiếm số cử tri.danh từEN-VI Dict
- Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
- ; (đùa cợt) cái đầu.danh từEN-VI Dict
- Thu phiếu bầu của.động từEN-VI Dict
- Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).động từEN-VI Dict
- Bỏ (phiếu).động từEN-VI Dict
- Bỏ phiếu.động từEN-VI Dict
- Con vẹt.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
- Đỗ thường.danh từEN-VI Dict
- Thú không sừng, bò không sừng.danh từEN-VI Dict
- Cắt ngọn, xén ngọn (cây).động từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò... ).động từEN-VI Dict
- Xén (giấy).động từEN-VI Dict
- Hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật).động từEN-VI Dict
- Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.tính từEN-VI Dict
- Bị cưa sừng, không sừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won the school poll easily.
-
The heavy poll showed that people were happy.
-
The poll showed strong support for tea.
-
A poll found many readers liked the story.
-
She joked about his curly poll in the mirror.