TanroDictionary

pollard

/ˈpɒləd/

Anh
0

pollard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng; Cây bị cắt ngọn; Cám mịn còn ít bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng.danh từEN-VI Dict
  2. Cây bị cắt ngọn.danh từEN-VI Dict
  3. Cám mịn còn ít bột.danh từEN-VI Dict
  4. Cắt ngọn, xén ngọn (cây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pollard grazed near the fence.

  2. The pollard stood in the windy field.

  3. We bought pollard for the bread dough.

  4. Gardeners pollard the tree every spring.