Nghĩa tiếng Việt
- Con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng.danh từEN-VI Dict
- Cây bị cắt ngọn.danh từEN-VI Dict
- Cám mịn còn ít bột.danh từEN-VI Dict
- Cắt ngọn, xén ngọn (cây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pollard grazed near the fence.
-
The pollard stood in the windy field.
-
We bought pollard for the bread dough.
-
Gardeners pollard the tree every spring.