TanroDictionary

polling

/ˈpəʊlɪŋ/

Anh
0

polling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poll; Việc bỏ phiếu; Địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poll.động từEN-VI Dict
  2. Việc bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict
  3. Địa điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Polling will begin early this morning.

  2. Polling showed strong support for the idea.

  3. The polling was busy all afternoon.