TanroDictionary Sổ từ

polling-booth

/ˈpoʊlinˈbuːθ/

Anh
0

polling-booth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng bỏ phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each voter waited outside the polling-booth.