TanroDictionary Sổ từ

pollutant

/pəˈluːtənt/

Anh
0

pollutant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất gây ô nhiễm (do xe cộ, động cơ thải ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoke from cars can release a pollutant.