Nghĩa tiếng Việt
- Dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a slice of polony for lunch.
/pəˈloʊni/
polony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage).
He ate a slice of polony for lunch.