Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều sắc.tính từEN-VI Dict
- Tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a polychromatic scarf.
-
The gallery showed a polychromatic vase.
/ˌpɑːlɪkroʊˈmeɪtɪk/
polychromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều sắc; Tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu.
She wore a polychromatic scarf.
The gallery showed a polychromatic vase.