Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) chế độ nhiều chồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polygamy was important at work.
/pəˈlɪɡəmi/
polygamy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ nhiều vợ; (từ hiếm, nghĩa hiếm) chế độ nhiều chồng.
The polygamy was important at work.