Nghĩa tiếng Việt
- Tật nhiều chân, tật thừa chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby had polypodia and extra feet.
/ˌpɑːliːˈpəʊdiːə/
polypodia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật nhiều chân, tật thừa chân.
The baby had polypodia and extra feet.