TanroDictionary Sổ từ

pome

/ˈpoʊm/

Anh
0

pome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt); Hòn bằng kim loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt).danh từEN-VI Dict
  2. Hòn bằng kim loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apple is a pome.

  2. He dropped a pome on the floor.