TanroDictionary Sổ từ

popcorn

/ˈpɒpkɔːn/

Anh
0

popcorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngô rang nở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngô rang nở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We made popcorn for the movie night.