TanroDictionary Sổ từ

popper

/ˈpɒpə(r)/

Anh
0

popper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuy bấm (khuy nhỏ cho quần áo có hai mảnh ấn vào nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuy bấm (khuy nhỏ cho quần áo có hai mảnh ấn vào nhau).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket button broke because the popper was loose.