Nghĩa tiếng Việt
- Để mang, để xách, để đỡ.tính từEN-VI Dict
- Mang theo được, xách tay được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The portative seat folded into a bag.
-
His voice stayed portative all night.
/ˈpɔrtətɪv/
portative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để mang, để xách, để đỡ; Mang theo được, xách tay được.
The portative seat folded into a bag.
His voice stayed portative all night.