TanroDictionary Sổ từ

positivity

/ˌpɑːzəˈtɪvəti/

Anh
0

positivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xác thực, sự rõ ràng; Sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn; Giọng quả quyết, giọng dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xác thực, sự rõ ràng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn.danh từEN-VI Dict
  3. Giọng quả quyết, giọng dứt khoát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her positiviti made the story easy to follow.

  2. He spoke with positiviti about the new plan.

  3. His positiviti helped calm the worried group.