Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của possess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was possessing a rare talent.
/pəzˈɛsɪŋ/
possessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của possess.
He was possessing a rare talent.