Nghĩa tiếng Việt
- Diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby had a postnatal checkup today.
/ˌpoʊstˈneɪtəl/
postnatal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh.
The baby had a postnatal checkup today.