TanroDictionary Sổ từ

postponement

/pəˈspəʊnmənt/

Anh
0

postponement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoãn; Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoãn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The postponement of class gave us more time.

  2. He saw work as a postponement of family time.