Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoãn.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The postponement of class gave us more time.
-
He saw work as a postponement of family time.