Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của postpone.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are postponing the meeting until Monday.
/pəʊstpˈəʊnɪŋ/
postponing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của postpone.
They are postponing the meeting until Monday.