TanroDictionary

posture

/ˈpɒstʃə(r)/

Anh
0

posture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư thế; dáng điệu, dáng bộ; Tình thế, tình hình; một phương pháp cụ thể trong việc xử lý hay xem xét một cái gì đó; một cách tiếp cận hay thái độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình thế, tình hình.danh từEN-VI Dict
  3. một phương pháp cụ thể trong việc xử lý hay xem xét một cái gì đó; một cách tiếp cận hay thái độ.danh từEN-VI Dict
  4. Đặt trong tư thế nhất định.động từEN-VI Dict
  5. Lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu bộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The posture played a key role.

  2. We must consider the present posture of affairs.

  3. A posture helped the team.

  4. She tried to posture the issue.

  5. Please posture the note for me.