Nghĩa tiếng Việt
- Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.danh từEN-VI Dict
- Tình thế, tình hình.danh từEN-VI Dict
- một phương pháp cụ thể trong việc xử lý hay xem xét một cái gì đó; một cách tiếp cận hay thái độ.danh từEN-VI Dict
- Đặt trong tư thế nhất định.động từEN-VI Dict
- Lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu bộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The posture played a key role.
-
We must consider the present posture of affairs.
-
A posture helped the team.
-
She tried to posture the issue.
-
Please posture the note for me.