Nghĩa tiếng Việt
- Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used potash to treat his soil.
-
caustic potash
Kali hyđroxyt
/ˈpɒtæʃ/
potash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) potass).
The farmer used potash to treat his soil.
caustic potash
Kali hyđroxyt