TanroDictionary

potted

/ˈpɒtɪd/

Anh
0

potted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pot; Mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu; Rút ngắn, đơn giản hoá (sách ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của potđộng từEN-VI Dict
  2. Mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu.tính từEN-VI Dict
  3. Rút ngắn, đơn giản hoá (sách ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She potted a small herb today.

  2. The potted plant needs more light.

  3. We read a potted history of the town.