Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của potđộng từEN-VI Dict
- Mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu.tính từEN-VI Dict
- Rút ngắn, đơn giản hoá (sách ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She potted a small herb today.
-
The potted plant needs more light.
-
We read a potted history of the town.