TanroDictionary Sổ từ

pottle

/ˈpɑːtəl/

Anh
0

pottle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa galông (đơn vị đo rượu... ); bình nửa galông; Giỏ mây nhỏ (đựng dầu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa galông (đơn vị đo rượu... ); bình nửa galông.danh từEN-VI Dict
  2. Giỏ mây nhỏ (đựng dầu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He poured water into a small pottle.

  2. She carried oil in a woven pottle.