TanroDictionary

potty

/ˈpɑːti/

Anh
0

potty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì; Ngon ơ, ngon xớt; Thích mê đi, mê tít, "say" (ai, cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì.tính từEN-VI Dict
  2. Ngon ơ, ngon xớt.tính từEN-VI Dict
  3. Thích mê đi, mê tít, "say" (ai, cái gì).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop asking such potty and silly questions now.

  2. Do not be petty or act in a potty way.

  3. He is potti about the new puppy.

  4. potty little states

    những nước nhỏ bé

  5. potty detáil

    những chi tiết nhỏ mọn vụn vặt