Nghĩa tiếng Việt
- Tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì.tính từEN-VI Dict
- Ngon ơ, ngon xớt.tính từEN-VI Dict
- Thích mê đi, mê tít, "say" (ai, cái gì).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop asking such potty and silly questions now.
-
Do not be petty or act in a potty way.
-
He is potti about the new puppy.
-
potty little states
những nước nhỏ bé
-
potty detáil
những chi tiết nhỏ mọn vụn vặt