Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pouch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pouching the coins in her coat.
/paʊtʃɪŋ/
pouching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pouch.
She is pouching the coins in her coat.