TanroDictionary Sổ từ

poundage

/ˈpaʊndɪdʒ/

Anh
0

poundage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh; Tiền trả tính theo pao; Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền trả tính theo pao.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The agent earned poundage on each sale.

  2. He paid poundage for the heavy bags.

  3. The seller received poundage from total profits.