Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.danh từEN-VI Dict
- Tiền trả tính theo pao.danh từEN-VI Dict
- Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The agent earned poundage on each sale.
-
He paid poundage for the heavy bags.
-
The seller received poundage from total profits.