Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pour.động từEN-VI Dict
- Như trút nước, như đổ cây nước (mưa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was pouring from the broken pipe.
-
It was a pouring rain all afternoon.