TanroDictionary Sổ từ

poverty

/ˈpɑːvɜːti/

Anh
0

poverty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nghèo đói; Sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng; Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghèo đóidanh từEN-VI Dict
  2. Sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word poverty is used in English.

  2. Extreme poverty can affect many people in this region.

  3. The book shows a great poverty of ideas.

  4. to be reduced to extreme poverty

    lâm vào cảnh bần cùng cơ cực

  5. a great poverty of ideas

    tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng