Nghĩa tiếng Việt
- , (hàng hải) em nhỏ chuyển đạn (cho các khẩu đại bác trên tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The powder-monkey carried shells to the deck.
/ˈpɑʊdɜːˈməŋki/
powder-monkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (hàng hải) em nhỏ chuyển đạn (cho các khẩu đại bác trên tàu).
The powder-monkey carried shells to the deck.