TanroDictionary

pr

/ˌpiː ˈɑː(r)/

Anh
0

pr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng); viết tắt của pair (đôi, cặp); viết tắt của price (giá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).danh từEN-VI Dict
  2. viết tắt của pair (đôi, cặp).danh từEN-VI Dict
  3. viết tắt của price (giá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pr was useful in class.

  2. The abbreviation pr stands for pair.

  3. The abbreviation pr stands for price.