Nghĩa tiếng Việt
- của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng).danh từEN-VI Dict
- viết tắt của pair (đôi, cặp).danh từEN-VI Dict
- viết tắt của price (giá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pr was useful in class.
-
The abbreviation pr stands for pair.
-
The abbreviation pr stands for price.