Nghĩa tiếng Việt
- Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm].danh từEN-VI Dict
- Xe đẩy trẻ con.danh từEN-VI Dict
- Xe đẩy tay (của người bán sữa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cargo moved from the praam to the ship.
-
The baby slept in a small praam.
-
The milkman pushed his praam down the street.